weeder
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công nhân nông nghiệp đang nhổ cỏ dạidanh từAn agricultural worker who removes weeds.
- Công cụ dùng để loại bỏ cỏ dạidanh từA tool used to remove weeds.
- Dạng tỉnh lược của weeder class or weeder coursedanh từEllipsis of weeder class or weeder course.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weederDạng gốc (base form)
- weedersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| weeder classdanh từ | danh từ | Khóa học đại học cơ bản được thiết kế để "loại bỏ" những sinh viên không thể vượt qua nó |
| weeder coursedanh từ | danh từ | Khóa học đại học cơ bản được thiết kế để "loại bỏ" những sinh viên không thể vượt qua nó |
| Cape Cod weederdanh từ | danh từ | Dụng cụ làm cỏ có tay cầm dài, mỏng và đầu cạo hình tam giác hướng xuống dưới khi cầm tay cầm song song với mặt đất |
Họ từ (word family)
cùng gốc weederVí dụ
- ( , long-handled Fiskars, .)
- . “weeded-out” .