Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Chất ma túydanh từkhông đếm được (uncountable)Any viscous liquid or paste, such as a lubricant, used in preparing a surface.
- Vật liệu thấm hútdanh từkhông đếm được (uncountable)An absorbent material used to hold a liquid.
- Cho uống thuốcđộng từngoại động từ (transitive)To affect with drugs.
- Tuyệt vời, đỉnhtính từAmazing; cool.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- the dope (on sb/sth)thông tin mật (về ai/cái gì)
- dope sb/sthcho ai/con gì dùng chất kích thích
- dope sb (up)cho ai dùng thuốc (để gây mê/làm mê man)
Cụm động từ (phrasal verb)
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 4
Sơn chống thấm
- không đếm được (uncountable)Any varnish used to coat a part, such as an airplane wing or a hot-air balloon in order to waterproof, strengthen, etc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dopeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Landoop“thick dipping sauce”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . — .Dùng một loại chất bôi trơn tốt cho các ren NPT. Khi bôi chất bôi trơn, không bôi vào hai ren đầu tiên tính từ cuối. Luôn bôi chất bôi trơn lên ren ngoài — không bao giờ bôi lên ren trong.
- ? / / ? / / / ?Em có nhớ anh không? / Chúng ta từng hạnh phúc / Mù quáng và bất lực / Chìm trong sương khói / Thuốc phiện êm đềm / Và rượu rẻ?
- , . ( ), . .Nếu cậu đủ thông minh, đừng học gạo. Học gạo có thể khiến cậu trở thành thiên tài hạng hai (vì mọi thứ thật sự đều chết), và nếu cậu trở thành thiên tài, chắc chắn cậu sẽ hút thuốc phiện hoặc uống thuốc phiện. Tất cả bọn họ đều làm vậy.