pinhead
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đầu của một cái ghim. (Thường được sử dụng trong so sánh kích thước.)danh từThe head of a pin. (Frequently used in size comparisons.)
- Người ngu ngốc hoặc ngu ngốcdanh từA foolish or stupid person.
- Vận động viên trượt tuyết telemarkdanh từA telemark skier.
- Đầu người thon hoặc nhỏ bất thường, thường là do chứng đầu nhỏ hoặc người có đặc điểm đó. Thường được quảng cáo trong các chương trình kỳ dị là "đầu đinh của con người"danh từA human head that is unusually tapered or small, often due to microcephaly, or a person with that trait. Often promoted in freak shows as "human pinheads".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pinheadDạng gốc (base form)
- pinheadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pinhead oatmealdanh từ | danh từ | Yến mạch nguyên hạt cắt thành từng miếng |
| count angels on pinheadsđộng từ | động từ | Tập trung vào việc thu thập các chi tiết chính xác về một điều gì đó mà phần lớn không liên quan hoặc không quan trọng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dế mới sinh được dùng làm thức ăn cho thú cưng
- A newborn cricket used as food for pets.
Họ từ (word family)
cùng gốc pinheadVí dụ
- , .
- .
- "," "what's-it" side-shows, .