Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pinheadedness
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Có một cái đầu thon hoặc nhỏ bất thường
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Having a head that is unusually tapered or small.
2
Sự ngu ngốc; sự thiếu hiểu biết
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Foolishness; ignorance.
Nguồn gốc
(etymology)
pinheaded
+
-ness
AI
1
Có một cái đầu thon hoặc nhỏ bất thường
2
Sự ngu ngốc
1
Có một cái đầu thon hoặc nhỏ bất thường
2
Sự ngu ngốc
1
Có một cái đầu thon hoặc nhỏ bất thường
2
Sự ngu ngốc