Dịch

pinheadedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có một cái đầu thon hoặc nhỏ bất thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Having a head that is unusually tapered or small.
  2. Sự ngu ngốc; sự thiếu hiểu biếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Foolishness; ignorance.

Nguồn gốc (etymology)

AI