Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sai sót, lỗi ngớ ngẩndanh từA mistake.
- Vú, ngựcdanh từA breast, especially that of an adult or adolescent female human.
- Nhà tù, trại giamdanh từA prison; jail.
- Cư xử ngớ ngẩn, làm trò ngốcđộng từTo behave stupidly; to act like a boob.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)boob jobPhẫu thuật nâng ngựcboob tubeLoại trang phục ở phần trên cơ thể của phụ nữ bao gồm một dải vải căng quanh ngực và lưngmake a boobPhạm sai lầm ngớ ngẩnboob windowLỗ trên quần áo, để lộ khe hở của phụ nữbig-boobCó bộ ngực lớn, đầy đặnman boobMột trong những cặp vú lớn hoặc giống phụ nữ trên người đàn ông do mỡ ngực hoặc đôi khi do tình trạng nội tiết tố chẳng hạn như chứng vú to ở nam giới
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sai lầm ngu ngốc
- An idiot; a fool.
Xuất hiện ở từ khác
- girlsđồng nghĩatừ lóng phổ biến chỉ ngực
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc boobNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bầu ngực của cô ấy tuột ra khỏi váy ngủ và giờ nằm rũ xuống tấm ga trải giường ố màu.
- . , .Tôi bắt đầu thấy nhớ chuỗi ngày trôi qua nhàn rỗi trong tù. Tôi đoán sự thật là tôi sợ cuộc sống, không đủ can đảm để trở thành một tên tội phạm thực thụ.
- [ ]: . , . . . , !?[BURNS AND ENSEMBLE]: Nhìn lũ ngốc này kìa. Ồ, hãy nhìn tất cả những bộ ngực đó. Một văn phòng đầy những kẻ ngu ngốc. Một nhà máy đầy những kẻ ngu ngốc. Có gì ngạc nhiên khi tôi đang hát, hát nhạc blues!?