Dịch

boob

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sai sót, lỗi ngớ ngẩndanh từA mistake.
  2. Vú, ngựcdanh từA breast, especially that of an adult or adolescent female human.
  3. Nhà tù, trại giamdanh từA prison; jail.
  4. Cư xử ngớ ngẩn, làm trò ngốcđộng từTo behave stupidly; to act like a boob.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boobNguyên thể (infinitive)
  2. boobsSố nhiều (plural)
  3. boobedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boobingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sai lầm ngu ngốc
  1. An idiot; a fool.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Bầu ngực của cô ấy tuột ra khỏi váy ngủ và giờ nằm rũ xuống tấm ga trải giường ố màu.
  • . , .Tôi bắt đầu thấy nhớ chuỗi ngày trôi qua nhàn rỗi trong tù. Tôi đoán sự thật là tôi sợ cuộc sống, không đủ can đảm để trở thành một tên tội phạm thực thụ.
  • [ ]: . , . . . , !?[BURNS AND ENSEMBLE]: Nhìn lũ ngốc này kìa. Ồ, hãy nhìn tất cả những bộ ngực đó. Một văn phòng đầy những kẻ ngu ngốc. Một nhà máy đầy những kẻ ngu ngốc. Có gì ngạc nhiên khi tôi đang hát, hát nhạc blues!?

AI