goma
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈɡoma/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Dạng tỉnh lược của cinta de goma or goma elásticadanh từellipsis of cinta de goma or goma elástica (“rubber band”)
- Cây cao sudanh từrubber tree
- Đồ chơi mọc răngdanh từteether
- Dễ dàng (Đồng ý dễ dàng quan hệ tình dục)tính từeasy (Consenting readily to sex)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gomaDạng gốc (base form)
- gomasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar de gomađộng từ | động từ | Bị nôn nao |
| porta-gomadanh từ | danh từ | Bút tẩy |
| bota de gomadanh từ | danh từ | Bốt Wellington (Anh), welly/wellie (Anh), galosh (Mỹ), ủng cao su (Mỹ), ủng đi mưa |
| goma en barradanh từ | danh từ | Keo dính |
| goma elástica | Dây cao su | |
| cinta de gomadanh từ | danh từ | Dây thun, dây chun, dây cao su |
| botas de gomadanh từ | danh từ | Bốt Wellington (Anh), wellies (Anh), galoshes (Mỹ), ủng cao su (Mỹ), ủng đi mưa |
| tirar la gomađộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem tirar, goma |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 16
Dạng tỉnh lược của goma de borrar
- ellipsis of goma de borrar (“eraser”)
Xuất hiện ở từ khác
- ligadễ nhầm, đồng nghĩaỞ một số nước, goma là dây thun hoặc dây buộc tóc, nhưng cũng có thể là keo hoặc tẩy.