Dịch

tire

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈtaɪ̯ə(ɹ)/US/ˈtaɪ̯ɚ/

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Làm cho mệtđộng từnội động từ (intransitive)To become sleepy or weary.
  2. Làm mệt, làm buồn ngủđộng từngoại động từ (transitive)To make sleepy or weary.
  3. Chán, ngánđộng từnội động từ (intransitive)To become bored or impatient (with).
  4. Tạp dề trẻ emdanh từA child's apron covering the upper part of the body, and tied with tape or cord; a pinafore. Also tier.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tireNguyên thể (infinitive)
  2. tiresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tiredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tiringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tire (sb)làm (ai) mệt

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 6
Làm cho chán
  1. ngoại động từ (transitive)To bore.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm mệt
Vồ lấy
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitiren
  2. từ tiếng Anh cổtȳrian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*teuʀōn“to cease”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitir“equipment, furnshings, ornament”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitire
  2. từ tiếng Pháp cổtirer“to draw or pull”

Ví dụ

  • , free-kick Namasco.Vì Moldova dễ hiểu là đã mệt mỏi sau một đêm chạy theo bóng, hậu vệ trái Baines của Everton đã ghi bàn thắng quốc tế đầu tiên khi cú đá phạt bị đổi hướng khiến thủ môn Namasco hoàn toàn bị đánh lừa.
  • .Tôi chán cuốn sách này rồi.
  • [] , .[Jezebel] tô điểm khuôn mặt và trang điểm cho mái tóc mình.

AI