Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Làm cho mệtđộng từnội động từ (intransitive)To become sleepy or weary.
- Làm mệt, làm buồn ngủđộng từngoại động từ (transitive)To make sleepy or weary.
- Chán, ngánđộng từnội động từ (intransitive)To become bored or impatient (with).
- Tạp dề trẻ emdanh từA child's apron covering the upper part of the body, and tied with tape or cord; a pinafore. Also tier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tire (sb)làm (ai) mệt
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 6
Làm cho chán
- ngoại động từ (transitive)To bore.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- wearđồng nghĩaLàm một người mệt mỏi, đặc biệt về thể chất hoặc tinh thần.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tireNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitiren
- từ tiếng Anh cổtȳrian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*teuʀōn“to cease”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitir“equipment, furnshings, ornament”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitire
- từ tiếng Pháp cổtirer“to draw or pull”
Ví dụ
- , free-kick Namasco.Vì Moldova dễ hiểu là đã mệt mỏi sau một đêm chạy theo bóng, hậu vệ trái Baines của Everton đã ghi bàn thắng quốc tế đầu tiên khi cú đá phạt bị đổi hướng khiến thủ môn Namasco hoàn toàn bị đánh lừa.
- .Tôi chán cuốn sách này rồi.
- [] , .[Jezebel] tô điểm khuôn mặt và trang điểm cho mái tóc mình.