Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Khoan; đàođộng từngoại động từ (transitive)To inspire boredom in somebody.
- Khoan thủng, đục thủngđộng từngoại động từ (transitive)To make a hole through something.
- Khoan, xoi, khoétđộng từnội động từ (intransitive)To make a hole with, or as if with, a boring instrument; to cut a circular hole by the rotary motion of a tool.
- Lỗ khoan, nòng khoandanh từA hole drilled, bored, or milled through something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bore sblàm ai chán, làm ai nhàm chánI'm not boring you, am I?Tôi không làm bạn chán chứ?
- bore sb with sthlàm ai chán với cái gì, làm ai nhàm chán vì cái gìHas he been boring you with his stories about his trip?Anh ta có đang kể lể những câu chuyện về chuyến đi của mình làm bạn chán ngấy không?
- bore into/through sthkhoan vào/xuyên qua cái gìThe drill is strong enough to bore through solid rock.Mũi khoan đủ mạnh để khoan xuyên qua lớp đá cứng.
- bore sth (in/through sth)khoan cái gì (vào/xuyên qua cái gì)
- bore into sb/sthnhìn chằm chằm vào ai/cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
20 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 10
Khoan doa
- ngoại động từ (transitive)Khoan doa, khoét rộngTo form or enlarge (something) by means of a boring instrument or apparatus.
Ví dụ
- .Anh ấy làm tôi phát chán với mấy mánh khóe đó.
- .Tôi sẵn sàng tin rằng cả quả đất này có thể bị khoan thủng còn hơn.
- khoan tìm nước hoặc dầu mỏ
Họ từ (word family)
cùng gốc boreNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiboren
- từ tiếng Anh cổborian“to pierce”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*borōn
danh từ
- từ tiếng Anh trung đại*bore
- từ tiếng Bắc Âu cổbára“billow, wave”
- từ tiếng German nguyên thủy*bērō“that which bears or carries”
Cùng gốc (doublet)bier