Dịch

boredom

B1danh từ (noun)
UK/ˈbɔː.dəm/US/ˈbɔɹ.dəm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nỗi buồn chándanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being bored.
  2. Cơn buồn chán, khoảng thời gian buồn chándanh từđếm được (countable)An instance or period of being bored; a bored state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boredomDạng gốc (base form)
  2. boredomsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

die of boredomChết vì buồn chán
escape from boredomThoát khỏi sự buồn chán
out of boredomVì buồn chán
overcome boredomVượt qua nỗi buồn chán
relieve boredomXua tan nỗi buồn chán
sheer boredomSự buồn chán tột cùng
boredom verging on tearscụm từNỗi buồn chán gần khóc lên được

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự tẻ nhạt
  1. không đếm được (uncountable)Sự tẻ nhạt, sự nhạt nhẽoThe state of being a bore.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc boredom

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , , , .Hạ viện vừa giải tán, các nghị sĩ vừa bước vào, tụ tập thành từng nhóm, người đứng, người ngáp, người vươn tay, người duỗi chân, để lộ những dấu hiệu giải tỏa khỏi nỗi buồn chán.
  • .Đỉnh cao của sự tẻ nhạt.
  • .Cô ấy đang chán đến phát chết.

AI