Nghĩa chính
- Buồn chán, chán nảntính từSuffering from boredom; mildly annoyed and restless through having nothing to do.
- Bị khoan, bị khoét lỗtính từPerforated by a hole or holes.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của boređộng từsimple past and past participle of bore
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boredDạng gốc (base form)
- more boredSo sánh hơn (comparative)
- borederSo sánh hơn (comparative)
- most boredSo sánh nhất (superlative)
- boredestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bored with/of sb/sthchán ai/cái gìThe children quickly got bored with staying indoors.Lũ trẻ nhanh chóng chán việc ở trong nhà.
- bored with/of doing sthchán làm gìThe children quickly got bored with staying indoors.Lũ trẻ nhanh chóng chán việc ở trong nhà.
Cụm động từ (phrasal verb)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc boredVí dụ
- .Anh ấy cảm thấy buồn chán nên quyết định chơi Minecraft.
- , Tatoeba.Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba.
- .Tớ có thể xem ti-vi cả ngày không chán.