Dịch

bored

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/bɔːd/US/bɔɹd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Buồn chán, chán nảntính từSuffering from boredom; mildly annoyed and restless through having nothing to do.
  2. Bị khoan, bị khoét lỗtính từPerforated by a hole or holes.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của boređộng từsimple past and past participle of bore

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boredDạng gốc (base form)
  2. more boredSo sánh hơn (comparative)
  3. borederSo sánh hơn (comparative)
  4. most boredSo sánh nhất (superlative)
  5. boredestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bored with/of sb/sthchán ai/cái gìThe children quickly got bored with staying indoors.Lũ trẻ nhanh chóng chán việc ở trong nhà.
  • bored with/of doing sthchán làm gìThe children quickly got bored with staying indoors.Lũ trẻ nhanh chóng chán việc ở trong nhà.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy cảm thấy buồn chán nên quyết định chơi Minecraft.
  • , Tatoeba.Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba.
  • .Tớ có thể xem ti-vi cả ngày không chán.

AI