Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boredness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng buồn chán; sự nhàm chán
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being bored; boredom.
Nguồn gốc
(etymology)
bored
+
-ness
Ví dụ
He
had
concluded
that
in
normal
group
situations
,
production
increased
constantly
,
and
reports
of
"
boredness
"
and
tiredness
showed
constant
decrement
.
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng buồn chán
1
Trạng thái hoặc tình trạng buồn chán
1
Trạng thái hoặc tình trạng buồn chán