Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boredly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách chán nản
trạng từ
In a bored manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
boredly
Dạng gốc
(base form)
more boredly
So sánh hơn
(comparative)
most boredly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
bored
+
-ly
Ví dụ
Amy
stared
boredly
out
of
the
window
,
waiting
for
the
rain
to
stop
.
AI
1
Một cách chán nản
1
Một cách chán nản
1
Một cách chán nản