Dịch

ennui

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự buồn chán, sự chán nảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gripping listlessness or melancholia caused by boredom; depression.
  2. Làm cho buồn chán hoặc bơ phờ; đến mệt mỏiđộng từngoại động từ (transitive)To make bored or listless; to weary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ennuiNguyên thể (infinitive)
  2. ennuisSố nhiều (plural)
  3. ennuiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ennuyed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. ennuying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápennui
  2. từ tiếng Pháp cổenui“annoyance”
  3. từ tiếng Latinh muộninodiō

Cùng gốc (doublet)annoy

Ví dụ

  • .

AI