Nghĩa chính
- Sự buồn chán, sự chán nảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gripping listlessness or melancholia caused by boredom; depression.
- Làm cho buồn chán hoặc bơ phờ; đến mệt mỏiđộng từngoại động từ (transitive)To make bored or listless; to weary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ennuiNguyên thể (infinitive)
- ennuisSố nhiều (plural)
- ennuiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ennuyed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ennuying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápennui
- từ tiếng Pháp cổenui“annoyance”
- từ tiếng Latinh muộninodiō
Cùng gốc (doublet)annoy
Ví dụ
- .