Dịch

annoy

A2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Làm phiềnđộng từngoại động từ (transitive)To disturb or irritate, especially by continued or repeated acts; to bother with unpleasant deeds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. annoyNguyên thể (infinitive)
  2. annoysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. annoyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. annoyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • annoy sblàm ai bực mìnhHis constant joking was beginning to annoy her.Những câu đùa liên tục của anh ấy bắt đầu làm cô ấy bực mình.
  • it annoys sb when…ai khó chịu khi…It really annoys me when people forget to say thank you.Tôi thật sự khó chịu khi người ta quên nói cảm ơn.
  • it annoys sb to do sthai khó chịu khi làm gìIt annoys me to see him getting ahead of me.Tôi khó chịu khi thấy anh ấy vượt lên trước tôi.

Cụm từ (phrase)

annoy someoneLàm phiền ai đó

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Làm hại
  1. ngoại động từ (transitive)Làm hại, tổn hại, quấy nhiễuTo molest; to harm; to injure.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm phiền
Làm hại

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạianoyen
  2. từ tiếng Pháp cổenoiier“to bother, disturb”
  3. từ tiếng Latinh muộninodio“to make loathsome”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạianoy
  2. từ tiếng Pháp cổenui

Cùng gốc (doublet)ennui

Ví dụ

  • , .Marc rất yêu em gái mình, nhưng khi cô bé làm cậu bực mình thì cậu chỉ muốn tắt nút cô bé đi.
  • , / , , ?Hãy nói xem, điều gì có thể làm tổn thương tâm hồn đau khổ của ta hơn / Là khi nhìn ngắm, chiêm ngưỡng rồi để mất niềm vui?
  • [] , , , , moment's .Nếu nàng nói chàng đã thất bại, thì thà chàng chịu thất bại còn tốt hơn nhiều so với việc khiến nàng phải một thoáng bực mình.

AI