Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
annoyee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đang khó chịu; nạn nhân của một kẻ khó chịu
danh từ
One that is annoyed; the victim of an annoyer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
annoyee
Dạng gốc
(base form)
annoyee
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
lesson
,
I
guess
,
is
that
when
it
comes
to
annoyance
,
the
annoyee
is
often
just
as
much
the
problem
as
the
annoyer
.
AI
1
Người đang khó chịu
1
Người đang khó chịu
1
Người đang khó chịu