Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Nhạc Jazzdanh từkhông đếm được (uncountable)A musical art form rooted in West African cultural and musical expression and in the African American blues tradition, with diverse influences over time, commonly characterized by blue notes, syncopation, swing, call and response, polyrhythms and improvisation.
- Sự sôi nổi, sự hào hứngdanh từkhông đếm được (uncountable)Energy, excitement, excitability.
- Đồ linh tinh, thứ tương tựdanh từkhông đếm được (uncountable)The substance or makeup of a thing; unspecified thing(s).
- Làm hỏng, phá hủyđộng từTo destroy; to ruin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 8
Đồ xịn
- không đếm được (uncountable)Đồ xịn, hàng chuẩnSomething of excellent quality, the genuine article.
Ví dụ
- , , , I’m ! !Bây giờ tất cả các bạn hãy cẩn thận, tôi đến đây, mọi người tránh sang một bên, tôi sẽ chỉ cho các bạn từ đâu đến! Tôi sẽ thổi chiếc kèn này và cho bạn biết rằng nhạc jazz là vua và hãy để nó như vậy!
- “ . !”“Chỗ đó cần cái gì đó thật bốc cơ. Một thứ gì đó sôi nổi một chút!”
- ?Mớ đồ linh tinh vứt lung tung này là gì thế?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc jazzNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha