Dịch

joint

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. chung, liên kết, phối hợptính từB1không so sánh (not comparable)done or owned by two or more people or groups together
  2. khớp, khớp xươngdanh từB1a place in the body where two bones meet, allowing movement
  3. mối nối, khớp nối, mối ghépdanh từB1a point where two structural parts are connected, allowing movement or fixed
  4. quán, chỗ chơi, nhà tù (lóng)danh từB1đi với theslang for a place such as a bar, club, or prison

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jointNguyên thể (infinitive)
  2. jointsSố nhiều (plural)
  3. jointedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jointingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • joint sthxắt cái gì thành khúc

Cụm từ (phrase)

joint custodydanh từQuyền nuôi con chung
joint decisionQuyết định chung
joint effortNỗ lực chung
joint ownershipQuyền sở hữu chung
joint statementTuyên bố chung
joint venturedanh từLiên minh tội phạm
ball jointdanh từỔ trục hình cầu nối tay điều khiển với khớp lái
dive jointQuán rẻ, quán xấu

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 6
Điếu cần sa
  1. A marijuana cigarette.

Ví dụ

  • sự ảnh hưởng kết hợp của văn hóa và khí hậu
  • .Một gánh nặng chung đặt lên tất cả chúng ta.
  • .Thanh này có thể tự do xoay tại khớp nối với bệ đỡ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijoynt
  2. từ tiếng Pháp cổjoint“joint of the body”
  3. từ tiếng Latinhiūnctus

AI