Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- chung, liên kết, phối hợptính từB1không so sánh (not comparable)done or owned by two or more people or groups together
- khớp, khớp xươngdanh từB1a place in the body where two bones meet, allowing movement
- mối nối, khớp nối, mối ghépdanh từB1a point where two structural parts are connected, allowing movement or fixed
- quán, chỗ chơi, nhà tù (lóng)danh từB1đi với theslang for a place such as a bar, club, or prison
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- joint sthxắt cái gì thành khúc
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| joint custodydanh từ | danh từ | Quyền nuôi con chung |
| joint decision | Quyết định chung | |
| joint effort | Nỗ lực chung | |
| joint ownership | Quyền sở hữu chung | |
| joint statement | Tuyên bố chung | |
| joint venturedanh từ | danh từ | Liên minh tội phạm |
| ball jointdanh từ | danh từ | Ổ trục hình cầu nối tay điều khiển với khớp lái |
| dive joint | Quán rẻ, quán xấu |
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 6
Điếu cần sa
- A marijuana cigarette.
Ví dụ
- sự ảnh hưởng kết hợp của văn hóa và khí hậu
- .Một gánh nặng chung đặt lên tất cả chúng ta.
- .Thanh này có thể tự do xoay tại khớp nối với bệ đỡ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc jointNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạijoynt
- từ tiếng Pháp cổjoint“joint of the body”
- từ tiếng Latinhiūnctus
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- combinedđồng nghĩacùng thực hiện
- commonđồng nghĩaChỉ sự phối hợp cùng làm hoặc cùng sở hữu.
- diveđồng nghĩaquán ăn hoặc quán bar bình dân thông tục.
- sharedđồng nghĩathường dùng cho việc hoặc trách nhiệm do hai hoặc nhiều bên cùng thực hiện.
- comúnTiếng Tây Ban Nhatương đương
- uniónTiếng Tây Ban Nhatương đương