Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- dùng chung, chung, được chia sẻtính từA2không so sánh (not comparable)Used by several people or things, or for several purposes or in several ways.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shared experience | Trải nghiệm chung | |
| shared interest | Sở thích chung | |
| shared memory | Kỷ niệm chung | |
| shared responsibility | Trách nhiệm chung | |
| shared value | Giá trị chung | |
| shared vision | Tầm nhìn chung | |
| shared carddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với community card |
| shared taxidanh từ | danh từ | Phương tiện cho thuê, thường nhỏ hơn xe buýt, đưa hành khách trên một tuyến đường cố định hoặc bán cố định không có lịch trình, khởi hành khi đã kín chỗ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của share
- simple past and past participle of share
Họ từ (word family)
cùng gốc sharedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " myth-killers, , Moneo. . God's . , ."Chúng ta là những kẻ tiêu diệt huyền thoại, tôi và anh, Moneo. Đó là giấc mơ mà chúng ta cùng có. Tôi đảm bảo với anh từ vị thế tối cao của một vị thần rằng chính phủ là một huyền thoại chung. Khi huyền thoại chết đi, chính phủ cũng lụi tàn.
- .Họ đã chia sẻ cảm xúc với nhau.
- .Họ đã trao nhau những ánh nhìn.
Xuất hiện ở từ khác
- individualtrái nghĩaĐược dùng chung bởi nhiều người.
- jointđồng nghĩaNhấn mạnh dùng chung, không nhất thiết mang tính chính thức.
- owntrái nghĩaĐược dùng chung hoặc chia sẻ giữa nhiều người.
- comúnTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 共同Tiếng Trungtương đương