Dịch

shared

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ʃɛːd/US/ʃɛɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. dùng chung, chung, được chia sẻtính từA2không so sánh (not comparable)Used by several people or things, or for several purposes or in several ways.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

shared experienceTrải nghiệm chung
shared interestSở thích chung
shared memoryKỷ niệm chung
shared responsibilityTrách nhiệm chung
shared valueGiá trị chung
shared visionTầm nhìn chung
shared carddanh từĐồng nghĩa với community card
shared taxidanh từPhương tiện cho thuê, thường nhỏ hơn xe buýt, đưa hành khách trên một tuyến đường cố định hoặc bán cố định không có lịch trình, khởi hành khi đã kín chỗ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của share
  1. simple past and past participle of share

Ví dụ

  • " myth-killers, , Moneo. . God's . , ."Chúng ta là những kẻ tiêu diệt huyền thoại, tôi và anh, Moneo. Đó là giấc mơ mà chúng ta cùng có. Tôi đảm bảo với anh từ vị thế tối cao của một vị thần rằng chính phủ là một huyền thoại chung. Khi huyền thoại chết đi, chính phủ cũng lụi tàn.
  • .Họ đã chia sẻ cảm xúc với nhau.
  • .Họ đã trao nhau những ánh nhìn.

AI