Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Qua lạitính từHaving the same relationship, each to each other.
- Chung, tập thểtính từCollective, done or held in common.
- Lẫn nhau, qua lạitính từReciprocal.
- Quỹ tương hỗdanh từA mutual fund.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mutualDạng gốc (base form)
- mutualsSố nhiều (plural)
- more mutualSo sánh hơn (comparative)
- most mutualSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mutual agreement | Sự thỏa thuận chung | |
| mutual frienddanh từ | danh từ | Bạn chung |
| mutual funddanh từ | danh từ | Quỹ tương hỗ |
| mutual help | Sự giúp đỡ lẫn nhau | |
| mutual love | Tình cảm song phương | |
| mutual respect | Sự tôn trọng lẫn nhau | |
| mutual friendsdanh từ | danh từ | Bạn chung |
| mutual understandingdanh từ | danh từ | Mối quan hệ chưa chính thức, có cảm xúc lẫn nhau |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Chung
- Chung, cùng sở hữuPossessed in common.
Ví dụ
- .Họ là kẻ thù lẫn nhau.
- .Họ sợ nhau lẫn nhau.
- .Họ được giới thiệu bởi một người bạn chung.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc mutualNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạimutuel
- từ tiếng Latinhmūtuus