Dịch

mutual

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Qua lạitính từHaving the same relationship, each to each other.
  2. Chung, tập thểtính từCollective, done or held in common.
  3. Lẫn nhau, qua lạitính từReciprocal.
  4. Quỹ tương hỗdanh từA mutual fund.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mutualDạng gốc (base form)
  2. mutualsSố nhiều (plural)
  3. more mutualSo sánh hơn (comparative)
  4. most mutualSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mutual agreementSự thỏa thuận chung
mutual frienddanh từBạn chung
mutual funddanh từQuỹ tương hỗ
mutual helpSự giúp đỡ lẫn nhau
mutual loveTình cảm song phương
mutual respectSự tôn trọng lẫn nhau
mutual friendsdanh từBạn chung
mutual understandingdanh từMối quan hệ chưa chính thức, có cảm xúc lẫn nhau

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Chung
  1. Chung, cùng sở hữuPossessed in common.

Ví dụ

  • .Họ là kẻ thù lẫn nhau.
  • .Họ sợ nhau lẫn nhau.
  • .Họ được giới thiệu bởi một người bạn chung.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chung
Bạn theo dõi lẫn nhau

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạimutuel
  2. từ tiếng Latinhmūtuus

AI