Dịch

mutuo

B1tính từ (adjective)
/ˈmutwo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chungtính từmutual

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mutuoDạng gốc (base form)
  2. mutuasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mutuosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mutuaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

mutuo acuerdoSự thỏa thuận chung
mutuo apoyoSự hỗ trợ lẫn nhau
mutuo beneficioLợi ích chung
mutuo entendimientoSự hiểu biết lẫn nhau
mutuo respetoSự tôn trọng lẫn nhau
fondo mutuodanh từQuỹ tương hỗ
divorcio de mutuo acuerdoLy hôn thuận tình
masturbación mutuaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc mutuo

Ví dụ

  • .Chỉ sự hỗ trợ lẫn nhau mới có thể cứu chúng ta.
  • .Chúng ta không bao giờ nên quên sự giúp đỡ lẫn nhau như vậy.
  • , .Đừng nhầm lẫn, cảm xúc là lẫn nhau.

AI