Dịch

common

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. phổ biến, thường gặp, thông thườngtính từA2happening often or existing in large numbers
  2. chung, cùng chungtính từA2shared by or belonging to two or more people or things
  3. bình thường, tầm thườngtính từB1ordinary and average; lacking style, quality, or refinement

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commonDạng gốc (base form)
  2. commonsSố nhiều (plural)
  3. commonerSo sánh hơn (comparative)
  4. most commonSo sánh nhất (superlative)
  5. commonestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • common in sb/sthphổ biến ở ai/cái gìThe disease is very common in young horses.Bệnh này rất phổ biến ở ngựa con.
  • common to sb/sthchung cho ai/cái gìbasic features that are common to all human languagesnhững đặc điểm cơ bản chung cho mọi ngôn ngữ của con người

Cụm từ (phrase)

common grounddanh từĐiểm chung
common knowledgedanh từĐiều ai cũng biết
common mistakeLỗi thường gặp
common practicedanh từThông lệ
common sensedanh từLẽ thường, ý thức thông thường
have something in commonCó điểm chung
common goalMục tiêu chung
common interestMối quan tâm chung, lợi ích chung

17 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 6
Thường
  1. As part of the vernacular name of a species, usually denoting that it is abundant or widely known.

Ví dụ

  • .Động đất là hiện tượng phổ biến ở Nhật Bản.
  • .Giành chức vô địch là mục tiêu chung của cả hai đối thủ.
  • / , / , .Hành vi này thật đê tiện / Và không xứng với bất kỳ kẻ tầm thường nào, / Huống chi là một hiệp sĩ, một thuyền trưởng và một người chỉ huy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tầm thường
Phổ biến

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicomun
  2. từ tiếng Anglo-Normancomun
  3. từ tiếng Pháp cổcomun

Cùng gốc (doublet)gminamean

AI