Dịch

commonness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chất phổ biến theo nghĩa thông thường, tầm thường hoặc tầm thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being common in the sense of ordinary, usual or mundane.
  2. Tính chất phổ biến theo nghĩa thô tục, thô thiển hoặc thấp kémdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being common in the sense of vulgar, coarse or low class.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commonnessDạng gốc (base form)
  2. commonnessesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . . .
  • ‘ muckty . . ain’t usetuh ’ ’mongst ’ […] ’ .’

AI