Dịch

uncommon

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất thường, hiếm thấytính từRare; not readily found; unusual.
  2. Phi thường, xuất chúng, khác thườngtính từRemarkable; exceptional.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncommonDạng gốc (base form)
  2. more uncommonSo sánh hơn (comparative)
  3. uncommonerSo sánh hơn (comparative)
  4. most uncommonSo sánh nhất (superlative)
  5. uncommonestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

not uncommonKhông hiếm thấy
uncommon graceVẻ duyên dáng khác thường
uncommon occurrenceSự việc hiếm gặp
uncommon valorLòng dũng cảm phi thường

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Cực kỳ
  1. không so sánh (not comparable)Cực kỳ, hết sứcExceedingly, exceptionally.

Ví dụ

  • .Đây không phải là một thông lệ hiếm thấy.
  • Viên kim cương có kích thước phi thường.
  • ' Squire's , ,' , ' .'Ông Macey nói: 'Xét về thể trọng thì ngài Squire còn khá nhanh nhẹn đấy, và ông ấy dậm chân cực kỳ khỏe.'

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI