Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khan hiếmtính từUncommon, rare; difficult to find; insufficient to meet a demand.
- Thiếu thốn, nghèo nàntính từScantily supplied (with); deficient (in); used with of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become scarce | Trở nên khan hiếm | |
| make yourself scarce | Tránh mặt đi | |
| scarce commodity | Hàng hóa khan hiếm | |
| scarce resources | Nguồn lực khan hiếm | |
| scarce chaserdanh từ | danh từ | Libellula Fulva, loài chuồn chuồn có nguồn gốc từ châu Âu |
| scarce copperdanh từ | danh từ | Loài bướm thuộc họ bướm có cánh bằng đồng hoặc tơ, Lycaena virgaureae |
| make oneself scarceđộng từ | động từ | Lẩn đi, trốn đi |
| scarce as hen's teethtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với rare as hen's teeth |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Hầu như không
- không so sánh (not comparable)Hầu như không, vừa mớiScarcely, only just.
Ví dụ
- , .Bạn nói với ông ấy rằng bạc bây giờ hiếm hơn ở Anh, và do đó giá trị đã tăng thêm một phần năm.
- .Dự án thất bại do nguồn lực khan hiếm trên thị trường nội địa.
- , , .Thế nhưng tôi vừa mới đặt chân vào lối đi thì khựng lại, sực nhớ rằng ngay trong buổi tối này tôi đã hèn nhát một lần và tháo chạy về nhà vì nỗi sợ của chính mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc scarceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscars
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiescars
- từ tiếng Latinh muộn*scarpsus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha