Dịch

scarce

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈskɛəs/US/ˈskɛɚs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khan hiếmtính từUncommon, rare; difficult to find; insufficient to meet a demand.
  2. Thiếu thốn, nghèo nàntính từScantily supplied (with); deficient (in); used with of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scarceDạng gốc (base form)
  2. scarcerSo sánh hơn (comparative)
  3. scarcestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

become scarceTrở nên khan hiếm
make yourself scarceTránh mặt đi
scarce commodityHàng hóa khan hiếm
scarce resourcesNguồn lực khan hiếm
scarce chaserdanh từLibellula Fulva, loài chuồn chuồn có nguồn gốc từ châu Âu
scarce copperdanh từLoài bướm thuộc họ bướm có cánh bằng đồng hoặc tơ, Lycaena virgaureae
make oneself scarceđộng từLẩn đi, trốn đi
scarce as hen's teethtính từĐồng nghĩa với rare as hen's teeth

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Hầu như không
  1. không so sánh (not comparable)Hầu như không, vừa mớiScarcely, only just.

Ví dụ

  • , .Bạn nói với ông ấy rằng bạc bây giờ hiếm hơn ở Anh, và do đó giá trị đã tăng thêm một phần năm.
  • .Dự án thất bại do nguồn lực khan hiếm trên thị trường nội địa.
  • , , .Thế nhưng tôi vừa mới đặt chân vào lối đi thì khựng lại, sực nhớ rằng ngay trong buổi tối này tôi đã hèn nhát một lần và tháo chạy về nhà vì nỗi sợ của chính mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khan hiếm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscars
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiescars
  3. từ tiếng Latinh muộn*scarpsus

AI