Dịch

ralo

tính từ (adjective)
/ˈralo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thưa thớt; pha loãng; gầytính từsparse; dilute; thin

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raloDạng gốc (base form)
  2. ralasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ralosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ralaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Khan hiếm
  1. Khan hiếm, không phổ biếnscarce, uncommon

AI