ralo
tính từ (adjective)
/ˈralo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thưa thớt; pha loãng; gầytính từsparse; dilute; thin
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Khan hiếm
- Khan hiếm, không phổ biếnscarce, uncommon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung