Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thưa thớt, rải ráctính từHaving widely spaced intervals.
- Thưa, thưa thớttính từNot dense; meager; scanty
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sparse hair | Tóc thưa | |
| sparse population | Dân cư thưa thớt | |
| sparse vegetation | Thảm thực vật thưa thớt | |
| sparse arraydanh từ | danh từ | Mảng trong đó hầu hết các giá trị đều bằng 0 |
| sparse tabledanh từ | danh từ | Cấu trúc dữ liệu có thể trả lời các truy vấn phạm vi tối đa hoặc phạm vi tối thiểu trên một danh sách giá trị bất biến trong thời gian không đổi và các truy vấn phạm vi khác theo thời gian logarit |
| sparsely inhabited | Thưa thớt bóng người |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Thưa
- Having few nonzero elements
Ví dụ
- , , mảng, chỉ mục hoặc ma trận thưa
- .Cây cối trở nên thưa thớt dần.
- .Kalman đang đi dạo trong khu rừng thưa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sparseNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsparsus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha