dispel
C1động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xua tan, làm tan biếnđộng từngoại động từ (transitive)To drive away or cause to vanish by scattering.
- Xua tan, loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To remove (fears, doubts, objections etc.) by proving them unjustified.
- Loại bỏ, bỏ quađộng từngoại động từ (transitive)đi với withTo get rid of or manage without.
- Sự xua tan, phép giải thuậtdanh từAn act or instance of dispelling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dispelNguyên thể (infinitive)
- dispelsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dispelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dispellingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dispel sthxua tan cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dispel a misconception | Xóa tan quan niệm sai lầm |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidispelen
- từ tiếng Latinhdispello“to disperse; to dispel”
Họ từ (word family)
cùng gốc dispelVí dụ
- .Mây và sương mù sớm bị mặt trời xua tan.
- 22, 1831, .[…]. , , , .Đó là ngày 22 tháng 4 năm 1831, và một chàng trai trẻ đang đi bộ xuống phố Whitehall theo hướng Phố Nghị viện. Anh dừng lại đối diện Vườn Privy, và với khuôn mặt hướng lên trời, anh lắng nghe cho đến khi tiếng súng từ Tháp Luân Đôn lại vang lên bên tai và xua tan những nghi ngờ của mình.
- “ ,” . “ , ,” .“Phép giải thuật của tôi không có tác dụng,” cuối cùng cô ấy nói. “Hắn không phải là phù thủy máu đâu, Sunny,” tôi đáp.