Dịch

cast away

động từ (verb)
UK/ˌkɑːst əˈweɪ/US/ˌkæst əˈweɪ/

Nghĩa chính

  1. Loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To discard.
  2. Từ bỏ hoặc maroonđộng từngoại động từ (transitive)To abandon or maroon.
  3. Loại bỏ bằng thao tác đúcđộng từngoại động từ (transitive)To eliminate by means of a cast operation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cast awayNguyên thể (infinitive)
  2. casts awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. casting awayPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

be cast awaycụm từ(Hàng hải) Bị đắm (tàu)
cast away all carescụm từVứt hết những nỗi ưu tư

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc cast away

Ví dụ

  • .
  • ship's .
  • , (*).

AI