Nghĩa chính
- Loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To discard.
- Từ bỏ hoặc maroonđộng từngoại động từ (transitive)To abandon or maroon.
- Loại bỏ bằng thao tác đúcđộng từngoại động từ (transitive)To eliminate by means of a cast operation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cast awayNguyên thể (infinitive)
- casts awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- casting awayPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be cast awaycụm từ | cụm từ | (Hàng hải) Bị đắm (tàu) |
| cast away all carescụm từ | cụm từ | Vứt hết những nỗi ưu tư |
Xuất hiện ở từ khác
- castkết hợpném đi
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cast awayTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- ship's .
- , (*).