Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trôi dạttính từkhông so sánh (not comparable)Cast adrift or ashore; marooned.
- Bị đắm tàutính từkhông so sánh (not comparable)Shipwrecked.
- Bị ruồng bỏtính từkhông so sánh (not comparable)Cast out; rejected or excluded from a group.
- Thủy thủ đắm tàudanh từA shipwrecked sailor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- castawayDạng gốc (base form)
- castawaysSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Vật bỏ đi
- A discarded person or thing.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ship's .Sau cuộc nổi loạn, các sĩ quan trên con tàu bị trôi dạt đã trải qua một tháng lênh đênh trên biển bằng xuồng cứu sinh.
- .Cơn bão đã khiến họ bị trôi dạt trên một hòn đảo hoang.
- .Robinson Crusoe là một nhân vật thủy thủ đắm tàu nổi tiếng trong tiểu thuyết.