Dịch

castaway

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trôi dạttính từkhông so sánh (not comparable)Cast adrift or ashore; marooned.
  2. Bị đắm tàutính từkhông so sánh (not comparable)Shipwrecked.
  3. Bị ruồng bỏtính từkhông so sánh (not comparable)Cast out; rejected or excluded from a group.
  4. Thủy thủ đắm tàudanh từA shipwrecked sailor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. castawayDạng gốc (base form)
  2. castawaysSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vật bỏ đi
  1. A discarded person or thing.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , ship's .Sau cuộc nổi loạn, các sĩ quan trên con tàu bị trôi dạt đã trải qua một tháng lênh đênh trên biển bằng xuồng cứu sinh.
  • .Cơn bão đã khiến họ bị trôi dạt trên một hòn đảo hoang.
  • .Robinson Crusoe là một nhân vật thủy thủ đắm tàu nổi tiếng trong tiểu thuyết.

AI