Dịch

disperse

C2động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phân tánđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To scatter in different directions.
  2. Tan đi, tan biếnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To break up and disappear; to dissipate.
  3. Truyền bá, lan truyềnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To disseminate.
  4. Phân tán, rải ráctính từScattered or spread out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disperseNguyên thể (infinitive)
  2. dispersesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dispersedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dispersingPhân từ I (present participle)
  5. more disperseSo sánh hơn (comparative)
  6. most disperseSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disperse sb/sthgiải tán ai/cái gìPolice dispersed the protesters with tear gas.Cảnh sát đã dùng hơi cay để giải tán những người biểu tình.
  • disperse (sth)phân tán (cái gì)

Cụm từ (phrase)

disperse seedsPhát tán hạt giống
disperse sporesPhát tán bào tử
disperse the crowdGiải tán đám đông
disperse phasedanh từPha rắn hoặc lỏng dạng hạt của chất keo phân bố trong chất lỏng
disperse protestersGiải tán người biểu tình
disperse demonstratorsGiải tán người biểu tình

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tán sắc
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To separate rays of light, etc., according to wavelength; to refract.

Ví dụ

  • .Người Do Thái bị phân tán khắp các quốc gia.
  • , “ ,” “ ,” “ 50 ” .Cụ thể, một lượng từ rất rõ ràng như “với mọi”, “tồn tại”, “ít nhất 50 phần trăm” có xu hướng có các vectơ trọng số ít phân tán hơn, trong khi các lượng từ mờ hơn như “nhiều” có xu hướng có vectơ trọng số phân tán hơn.
  • .Cảnh sát đã dùng hơi cay để giải tán đám đông.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidisperser
  2. từ tiếng Latinhdispersus

AI