dispersive
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trở nên phân tántính từThat becomes dispersed
- Gây ra sự phân tántính từThat causes dispersion
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dispersiveDạng gốc (base form)
- more dispersiveSo sánh hơn (comparative)
- most dispersiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dispersive modeldanh từ | danh từ | Mô hình sao chép DNA trong đó hai phân tử DNA mới được tạo ra chứa các vùng của cả hai chuỗi gốc hoặc cả hai chuỗi mới |
| dispersive power | Chưa có nghĩa | |
| dispersive mass transfer | Chưa có nghĩa | |
| dispersive line | Chưa có nghĩa | |
| dispersive medium | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc dispersiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha