Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự phân tándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being dispersed.
- Quá trình phân tándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process of dispersing.
- Độ phân tándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree of scatter of data.
- Sự tán sắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The separation of waves of different frequency in space or time; the amount of such separation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dispersionDạng gốc (base form)
- dispersionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| velocity dispersiondanh từ | danh từ | Độ phân tán thống kê (trung bình) của vận tốc của các sao trong một thiên hà (hoặc các thiên hà trong một cụm) |
| London dispersion forcedanh từ | danh từ | Loại lực liên phân tử yếu tác dụng giữa các nguyên tử và phân tử thường đối xứng về điện, tức là có các electron phân bố đối xứng với hạt nhân. Những lực như vậy là một phần của lực van der Waals |
| optical rotatory dispersiondanh từ | danh từ | Sự thay đổi độ quay quang học của một chất với bước sóng ánh sáng |
| pigment dispersion syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn về mắt do các tế bào sắc tố bong ra từ phía sau mống mắt và trôi nổi trong thủy dịch, có thể dẫn đến bệnh tăng nhãn áp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự tiêu viêm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of inflammation.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dispersionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidispersioun
- từ tiếng Pháp cổdispersion
- từ tiếng Latinhdispersiō
Ví dụ
- .Không thể có hòa bình nếu chính sách quốc gia chọn làm công cụ có chủ ý việc phân tán khắp thế giới hàng triệu kẻ lang thang bất lực, bị bách hại không nơi nương thân.
- .Tôi cần thêm một xô sơn phân tán trắng.
- Right's , .Vượt ra ngoài chủ nghĩa dân túy của phe hữu và sự phân tán của phe tả đã tạo nên tình huống này, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về thất bại này và rút ra những kết luận cần thiết bằng cách rút khỏi chính trường sau khi cuộc bầu cử tổng thống kết thúc.