Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dispersedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tính chất của việc bị phân tán
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being dispersed.
Nguồn gốc
(etymology)
dispersed
+
-ness
Ví dụ
The
dispersedness
of
knowledge
is
a
driver
of
uncertainty
.
Such
is
the
dispersedness
of
these
rules
and
directions
,
that
it
seems
a
compilation
of
the
kind
could
not
be
made
with
a
reasonable
degree
of
completeness
.
AI
1
Trạng thái hoặc tính chất của việc bị phân tán
1
Trạng thái hoặc tính chất của việc bị phân tán
1
Trạng thái hoặc tính chất của việc bị phân tán