Dịch

dispersedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc tính chất của việc bị phân tándanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being dispersed.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , .

AI