Dịch

circulate

C1TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lưu thông, tuần hoànđộng từnội động từ (intransitive)to move in circles or through a circuit
  2. Làm tuần hoàn, làm lưu thôngđộng từngoại động từ (transitive)to cause (a person or thing) to move in circles or through a circuit
  3. Đi giao thiệp, đi lạiđộng từnội động từ (intransitive)to move from person to person, as at a party
  4. Lan truyền, phổ biếnđộng từngoại động từ (transitive)to spread or disseminate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. circulateNguyên thể (infinitive)
  2. circulatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. circulatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. circulatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • circulate sthlưu thông cái gìCooled air is circulated throughout the building.Không khí mát được lưu thông khắp tòa nhà.
  • circulate around sthlan truyền quanh cái gìThere's a story circulating around the office that you are about to leave the company.Trong văn phòng đang lan truyền tin đồn rằng bạn sắp nghỉ việc.
  • circulate among sblan truyền trong nhóm aithe latest conspiracy theory circulating among some online communitiesthuyết âm mưu mới nhất đang lan truyền trong một số cộng đồng trực tuyến
  • circulate sth to sbgửi cái gì cho aiThe document will be circulated to all members.Tài liệu sẽ được gửi đến tất cả các thành viên.

Cụm từ (phrase)

rumors circulateTin đồn lan truyền
circulate the minutesLưu hành biên bản

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tuần hoàn
  1. nội động từ (intransitive)to become widely known
  2. nội động từ (intransitive)Of decimals: to repeat.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộncirculātus

Ví dụ

  • 2005 2013 1976 .Trong cả hai cuộc bầu cử giáo hoàng năm 2005 và 2013 đều có những lời thì thầm lan truyền rằng vào năm 1976, Đức Phanxicô đã không giúp đỡ hai linh mục trong lúc họ hoạn nạn.
  • lưu thông tiền tệ hoặc lan truyền tin đồn
  • .Các tin đồn bắt đầu lan truyền trong thị trấn về việc Yanni ngoại tình.

AI