Dịch

circular

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɜː.kjə.lə/US/ˈsɝ.kjə.lɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Có hình tròntính từOf or relating to a circle.
  2. Hình tròn, di chuyển vòng tròntính từIn the shape of, or moving in, a circle.
  3. Thông tư lưu hànhdanh từAn advertisement, directive or notice intended for mass circulation.
  4. Phân phát thông tưđộng từTo distribute circulars to or at.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. circularNguyên thể (infinitive)
  2. circularsSố nhiều (plural)
  3. circularedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. circularingPhân từ I (present participle)
  5. more circularSo sánh hơn (comparative)
  6. most circularSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

circular economydanh từKinh tế tuần hoàn
circular letterdanh từThông tư
circular reasoningLập luận vòng vo
circular referencedanh từTham chiếu vòng
circular sawdanh từCưa đĩa
circular filedanh từThùng đựng rác; thùng rác
circular argumentdanh từThuật ngữ thường được kết hợp với việc đặt câu hỏi trong triết học
circular definitiondanh từĐịnh nghĩa dựa trực tiếp hoặc gián tiếp vào thuật ngữ được định nghĩa

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Vòng vo
  1. Circuitous or roundabout.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vòng lặp
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

circle-ar

  1. từ tiếng Anh trung đạicirculer
  2. từ tiếng Pháp cổcirculier
  3. từ tiếng Latinh muộncircularis

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ( ) , .Cũng phải thừa nhận rằng định nghĩa này (định nghĩa về “tort”) là vòng tròn, nhưng đó là cách duy nhất đủ dùng.
  • ., […] một lời tuyên bố của Henry III., […] chắc chắn là “circular” khắp nước Anh.
  • hand-bills.Cái ngăn nhốt cũng đầy ắp circulars và các tờ rơi quảng cáo.

AI