Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hình bầu dục, hình ôvandanh từA two-dimensional one.
- Khối bầu dục, khối hình trứngdanh từA three-dimensional one.
- Vật hình bầu dụcdanh từA thing having such a shape, such as an arena.
- Hình bầu dục, hình trái xoantính từHaving the shape of an oval.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oval face | Mặt trái xoan | |
| oval officedanh từ riêng | danh từ riêng | Phòng bầu dục |
| oval shape | Hình bầu dục | |
| oval windowdanh từ | danh từ | Lỗ có màng bao phủ dẫn từ tai giữa đến tiền đình của tai trong |
| oval-shapedtính từ | tính từ | Có hình quả trứng tròn; hình elip |
| flat ovaldanh từ | danh từ | Loại đường đua, trong đó mạch không được uốn cong để cho phép theo dõi khi vào cua, do đó thiếu độ khum dương cần thiết để biến lực ly tâm thành lực và lực kéo thông thường. Bản thân dấu vết hình bầu dục không liên quan đến việc "phẳng", vì nó chỉ liên quan đến bờ của đường đua chứ không phải hình dạng được vạch ra bởi đường đua |
| oval squiddanh từ | danh từ | Loại mực có vây to, tròn giống mực nang, Sepioteuthis Lessoniana |
| the Ovalcụm từ | cụm từ | Sân crickê Ô-van (ở nam Luân-đôn) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Sân vận động hình bầu dục
- A sports field, typically but not exclusively oval in shape.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hình bầu dục
Họ từ (word family)
cùng gốc ovalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnovalis
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . .Ở cuối dãy hành lang rộng là các cánh cửa của khu phòng bệnh. Các ô cửa đều làm bằng kính mờ, ngoại trừ những ô kính trong suốt hình bầu dục ở ngang tầm mặt.
- , .Mọi dị tật bẩm sinh chắc chắn là do điểm bất thường ở tinh trùng hoặc các thành phần của noãn, hay trong quá trình kết hợp giữa chúng, hoặc do một số rối loạn trong giai đoạn phát triển ban đầu.
- .Cô ấy có khuôn mặt trái xoan.