Nghĩa chính
- Noãn, trứngdanh từThe female gamete in animals; the egg cell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ovumDạng gốc (base form)
- ova (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ovo-tiền tố | tiền tố | Xem ovi- |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Noãn
Họ từ (word family)
cùng gốc ovum- ovulateRụng trứng; sản ra, rơi ra rừ tế bào trứngđộng từ, tính từ
- spermatovumTrứng đã thụ tinhdanh từ
- pseudovumLoại mầm giống như trứng được tạo ra bởi con cái agamic của một số côn trùng và động vật khác, và bởi ấu trùng của một số loài côn trùng. Nó có khả năng phát triển mà không cần thụ tinhdanh từ
- ovuliteQuả trứng hóa thạchdanh từ