ey
C2danh từ (noun)thán từ (interjection)đại từ (pronoun)
/eɪ/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trứngdanh từAn egg.
- Cù lao, cồn cátdanh từA small island formed by the buildup of silt or gravel at the confluence of two rivers or streams.
- Tên địa danh tận cùng bằng eydanh từA place that has a name ending in "-ey" because it is or was located at such an island.
- Dạng khác của heythán từAlternative form of hey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- eyDạng gốc (base form)
- eyren (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- eysSố nhiều (plural)
- emself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Số nhiều và phản thân không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đại từ (pronoun) 1
Dạng cũ của eye
- Obsolete form of eye.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc eyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ? – , isn’t ? , , ? I’ve . […] hangin . . / . , . , .Cậu nhóc? Chris – đó là tên chú mày phải không? Chris, giúp gã này một tay đi, ey? Tôi còn phải lo cho cô con gái nhỏ của mình nữa chứ. […] Có một giá treo cốc đứng trên quầy và tôi kiểm tra xem có treo móc khóa nào không. Chẳng có gì. / Ey. Ey, dừng lại ngay. Cút khỏi đó đi, đồ ranh con.
- . , .Các câu của ey sẽ nghe mượt mà hơn vì ey không làm rối chúng bằng các đại từ phân biệt giới tính cũ. Và nếu ey vấp váp trong cách dùng mới, ey chỉ có thể tự trách chính mình.
- Mandate-era "" " " , Eretz ( ).Đồng xu thời Ủy trị Anh này có khắc chữ "Palestine" bằng tiếng Ả Rập và "Palestine EY" bằng tiếng Do Thái, với chữ EY viết tắt của Eretz Yisrael (Đất nước Israel).