Dịch

oe

C2danh từ (noun)
UK/ɔɪ/US/oʊ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cháudanh từA grandchild.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oeDạng gốc (base form)
  2. oesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

E&OEcụm từViết tắt của errors and omissions excepted/excluded

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hòn đảo nhỏ
  1. A small island.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Thụy Điểnö
  2. mượn từ tiếng Đan Mạchø

Cùng gốc (doublet)ey

danh từ
  1. mượn từ tiếng Gael Scotlandogha

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • father's , / pine-trees , / Baltic's / .Tôi yêu vùng đất phía bắc của cha tôi, / Nơi những cây thông đen mọc, / Và bờ biển vang vọng của vùng Baltic dũng mãnh / Nhìn ra từng hòn đảo nhỏ cỏ mọc.
  • .Thêm và xóa các nút khỏi thanh công cụ OE.

AI