Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cháudanh từA grandchild.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oeDạng gốc (base form)
- oesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| E&OEcụm từ | cụm từ | Viết tắt của errors and omissions excepted/excluded |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hòn đảo nhỏ
- A small island.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Gael Scotlandogha
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- father's , / pine-trees , / Baltic's / .Tôi yêu vùng đất phía bắc của cha tôi, / Nơi những cây thông đen mọc, / Và bờ biển vang vọng của vùng Baltic dũng mãnh / Nhìn ra từng hòn đảo nhỏ cỏ mọc.
- .Thêm và xóa các nút khỏi thanh công cụ OE.