Dịch

e

A1ký hiệu (symbol)số từ (numeral)danh từ (noun)đại từ (pronoun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. chữ e, chữ cái edanh từA1The fifth letter of the English alphabet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. eDạng gốc (base form)
  2. eesSố nhiều (plural)
  3. esSố nhiều (plural)
  4. e's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. emself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)

Số nhiều và phản thân không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • E (in/for sth)E (trong/về việc gì)

Cụm từ (phrase)

silent edanh từChữ cái không được phát âm ⟨e⟩ ở cuối một từ
e.danh từ, tính từViết tắt của east
A&Edanh từ riêngKhoa tai nạn và cấp cứu (thương vong) của bệnh viện
a**edanh từCách viết che bớt của arse
e-bookdanh từSách điện tử
D&Edanh từĐồng nghĩa với D&X
e-tiền tốDùng để tạo thành tính từ với ý nghĩa về một cái gì đó vắng mặt, bị loại bỏ hoặc di chuyển ra ngoài
-ehậu tốDùng để lưu trữ

4 nghĩa khác

Ký hiệu (symbol) 1
Số từ (numeral) 1
Danh từ (noun) 1
Đại từ (pronoun) 1
Chữ cái thứ năm trong bảng chữ cái tiếng Anh
  1. The fifth letter of the English alphabet, called e and written in the Latin script.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc e

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhē

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 36 : , , , , , , dź, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , .Bảng chữ cái tiếng Sorb viết thường gồm 36 chữ cái: a, b, c, č, ć, d, dź, e, ě, f, g, h, ch, i, j, k, ł, l, m, n, ń, o, ó, p, r, ŕ, s, š, ś, t, u, w, y, z, ž, ź.
  • .
  • .

AI