Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- chữ w, chữ cái wdanh từA1The 23rd letter of the English alphabet.
- hướng tây, phía tây, tâydanh từA2An abbreviation for west, used on compasses and maps.
- oát, wattdanh từB1The symbol for watt, a unit of electrical or mechanical power.
- trận thắng, chiến thắngdanh từB1An abbreviation for win, representing a victory in sports or games.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- wDạng gốc (base form)
- w's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- wsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capital W | Chữ W viết hoa | |
| ^Wthán từ | thán từ | Xóa từ cuối cùng đó |
| w.danh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của west |
| w/giới từ | giới từ | Viết tắt của with |
| S&Wdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Viết tắt của Smith & Wesson: một nhà sản xuất vũ khí, đạn dược và dây an toàn của Mỹ được thành lập vào năm 1852 |
| w/itrạng từ | trạng từ | Viết tắt của within |
| w/ddanh từ | danh từ | Viết tắt của washer-dryer |
| W-2danh từ | danh từ | Biểu mẫu báo cáo khoản bồi thường của một người với tư cách là nhân viên trong một năm tại người sử dụng lao động hoặc thuế thu nhập cá nhân |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Giới từ (preposition) 2
Nhân chứng
- Nhân chứng, người làm chứngwitness
Ví dụ
- 36 : , , , , , , dź, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , .Bảng chữ cái tiếng Sorb viết thường gồm 36 chữ cái: a, b, c, č, ć, d, dź, e, ě, f, g, h, ch, i, j, k, ł, l, m, n, ń, o, ó, p, r, ŕ, s, š, ś, t, u, w, y, z, ž, ź.
- , 32.Khi Sharon làm bài kiểm tra Enneagram, cô ấy có kết quả là 3w2
- . 1946.Geogre W. Bush được sinh ra ở bang Connecticut vào năm 1946.
Xuất hiện ở từ khác
- ltrái nghĩaviết tắt của win (chiến thắng)