Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- chữ Ldanh từA1The 12th letter of the English alphabet.
- lítdanh từA2Written abbreviation for litre or liter.
- trận thua, thất bạidanh từB2Abbreviation for loss, used in sports or slang to mean a failure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lDạng gốc (base form)
- lsSố nhiều (plural)
- l's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capital L | Chữ L in hoa | |
| l of something | Lít gì đó | |
| small l | Chữ l in thường | |
| take an L | Chấp nhận thất bại | |
| l.danh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của leaf |
| L/Sdanh từ | danh từ | Viết tắt của long sleeve |
| L-1danh từ | danh từ | Thị thực được cấp cho nhân viên nước ngoài của các công ty Hoa Kỳ |
| d/ldanh từ, động từ | danh từ, động từ | Viết tắt của download |
5 nghĩa khác
Số từ (numeral) 1
Danh từ (noun) 3
Thán từ (interjection) 1
Số 12
- Số 12, thứ 12The twelfth numeral symbol of the English alphabet, called el and written in the Latin script.
Họ từ (word family)
cùng gốc lNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 36 : , , , , , , dź, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , .Bảng chữ cái tiếng Sorb viết thường gồm 36 chữ cái: a, b, c, č, ć, d, dź, e, ě, f, g, h, ch, i, j, k, ł, l, m, n, ń, o, ó, p, r, ŕ, s, š, ś, t, u, w, y, z, ž, ź.
- , , , 23. , , , , defendant's .Và khi một luật sư, trong việc tổng hợp các khoản mục đã được chứng minh trước ông với tư cách là trọng tài, đã cộng sai và do đó bỏ sót nhầm 23 bảng Anh có lợi cho nguyên đơn, Tòa án, ngay cả theo yêu cầu của vị luật sư này, cũng không cho phép sửa đổi vì luật sư của bị đơn phản đối.
- ..Không ai đi bộ ở L.A.