| small loopdanh từ | danh từ | Ăng-ten vòng nhỏ hơn đáng kể so với bước sóng. Chúng có hiệu suất kém và chủ yếu được sử dụng làm ăng-ten thu ở tần số thấp |
| small leaderdanh từ | danh từ | Cậu bé làm công việc chất những cục than nhỏ vào thùng đựng đồ |
| small letterdanh từ | danh từ | Chữ cái viết thường, (a, b, c, trái ngược với A, B, C), thường được sử dụng trong văn bản |
| small language modeldanh từ | danh từ | Loại mạng lưới thần kinh chuyên về ngôn ngữ nhưng có quy mô nhỏ hơn, thường bao gồm hàng triệu tham số, thay vì hàng tỷ đến hàng nghìn tỷ |
| small leaved lilly pillydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với riberry |