Dịch

l

A1chữ Hán
Hay gặp
/ˈele/

Nghĩa chính

  1. chữ l, chữ cái ldanh từA1The twelfth letter of the Spanish alphabet.

Cụm từ (phrase)

letra lChữ l
B. L. P.cụm từViết tắt của besa los pies: một cách trang trọng để kết thúc một lá thư
B. L. M.cụm từViết tắt của besa la mano: một cách trang trọng để kết thúc một lá thư
pa'ltừ viết tắtDạng rút gọn của para + el
trompe-l'œilTrompe-l'oeil (loại ảo ảnh quang học)

Ví dụ

  • Lìli.Cô ấy không phải là Lili.
  • pa’l .Còn thiếu một chút nữa là hoàn hảo.
  • oïl.Tiếng Picard là một ngôn ngữ oïl.

Họ từ (word family)

cùng gốc l

AI