Love
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chữ Ldanh từradiotelephony clear-code word for the letter L.
- Họ người Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Tên namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name.
- Tên nữdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LoveDạng gốc (base form)
- LovesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thần Tình Yêu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cupid, Eros, or another personification of love.
Ví dụ
- Hymen's , ; , Hymen's .Đến chòi của Hymen, thần Cupid trẻ trung ghé thăm, Cả hai gặp gỡ lòng tràn đầy hân hoan; Tình Yêu bắn mũi tên chuẩn xác nhất, Và ngọn đuốc rực rỡ nhất của Hymen bừng sáng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc LoveNgôn ngữ khác
Tiếng Trung