Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người yêudanh từOne who loves and cares for another person in a romantic way; a sweetheart, love, soulmate, boyfriend, girlfriend, or spouse.
- Người tình, nhân tìnhdanh từA sexual partner, especially one with whom someone is having an affair.
- Người mê, người yêu thíchdanh từA person who loves something.
- Bạn, bạn hiềndanh từAn informal term of address for any friend.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loverDạng gốc (base form)
- loversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| animal lover | Người yêu động vật | |
| art lover | Người yêu nghệ thuật | |
| book loverdanh từ | danh từ | Người thích đọc sách |
| music lover | Người mê âm nhạc | |
| nature loverdanh từ | danh từ | Người yêu thiên nhiên |
| take a lover | Có nhân tình | |
| fun loverdanh từ | danh từ | Người thích vui vẻ |
| free loverdanh từ | danh từ | Ai đó đã kết nối với phong trào tình yêu tự do |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cửa chớp thông gió
- Cửa chớp thông gió, ô thông gióObsolete form of louver.
Ví dụ
- / / / Có cả một thế giới rộng lớn với những lý tưởng cao đẹp / Và những cảnh sắc tuyệt vời để khám phá / Nhưng tất cả những gì tôi thực sự muốn làm lúc này / Là tìm một người yêu khác
- , / , / , / Hãy làm chàng trai hư của em, làm người đàn ông của em / Làm nhân tình cuối tuần của em, nhưng đừng làm bạn em / Anh có thể làm chàng trai hư của em, nhưng hãy hiểu rằng / Em không cần anh bước vào cuộc đời em lần nữa
- một người yêu thích rượu vang hảo hạng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc loverNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- girlfriendđồng nghĩaThường gợi mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục và có thể mang tính bí mật.