Dịch

lover

A2danh từ (noun)
UK/ˈlʌvə/US/ˈlʌvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người yêudanh từOne who loves and cares for another person in a romantic way; a sweetheart, love, soulmate, boyfriend, girlfriend, or spouse.
  2. Người tình, nhân tìnhdanh từA sexual partner, especially one with whom someone is having an affair.
  3. Người mê, người yêu thíchdanh từA person who loves something.
  4. Bạn, bạn hiềndanh từAn informal term of address for any friend.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loverDạng gốc (base form)
  2. loversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

animal loverNgười yêu động vật
art loverNgười yêu nghệ thuật
book loverdanh từNgười thích đọc sách
music loverNgười mê âm nhạc
nature loverdanh từNgười yêu thiên nhiên
take a loverCó nhân tình
fun loverdanh từNgười thích vui vẻ
free loverdanh từAi đó đã kết nối với phong trào tình yêu tự do

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cửa chớp thông gió
  1. Cửa chớp thông gió, ô thông gióObsolete form of louver.

Ví dụ

  • / / / Có cả một thế giới rộng lớn với những lý tưởng cao đẹp / Và những cảnh sắc tuyệt vời để khám phá / Nhưng tất cả những gì tôi thực sự muốn làm lúc này / Là tìm một người yêu khác
  • , / , / , / Hãy làm chàng trai hư của em, làm người đàn ông của em / Làm nhân tình cuối tuần của em, nhưng đừng làm bạn em / Anh có thể làm chàng trai hư của em, nhưng hãy hiểu rằng / Em không cần anh bước vào cuộc đời em lần nữa
  • một người yêu thích rượu vang hảo hạng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người yêu
Bạn

Nguồn gốc (etymology)

love-er

  1. từ tiếng Anh trung đạilovere

AI