Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
book lover
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ʊ
k
ˈ
l
ʌ
v
ə
/
US
/ˈ
b
ʊ
k
ˈ
l
ʌ
v
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người thích đọc sách
danh từ
A person who loves reading books.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
book lover
Dạng gốc
(base form)
book lover
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bibliophile
bookworm
Ví dụ
Ziri
is
a
book
lover
.
Tom
is
a
book
lover
.
AI
1
Người thích đọc sách
1
Người thích đọc sách
1
Người thích đọc sách