Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người được yêu quýdanh từOften used as an affectionate term of address: a person who is very dear to one.
- Người dễ thương, cục cưngdanh từA person who is kind, sweet, etc., and thus lovable; a pet, a sweetheart; also, an animal or thing which is cute and lovable.
- Yêu dấu, quý giátính từVery dear; beloved, cherished, favourite.
- Gọi là mình ơi, gọi là em yêuđộng từngoại động từ (transitive)To call (someone) "darling" (noun sense 1).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- darlingNguyên thể (infinitive)
- darlingsSố nhiều (plural)
- darlingedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- darlingingPhân từ I (present participle)
- more darlingSo sánh hơn (comparative)
- darlingerSo sánh hơn (comparative)
- most darlingSo sánh nhất (superlative)
- darlingestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- the darling of sb/sthđược ai/cái gì yêu thích
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Darling PointVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Woollahra, New South Wales, AustraliaDarling RangeĐồng nghĩa với Darling Scarpmedia darlingNgười nổi tiếng đặc biệt nổi tiếng và nhận được sự chú ý thường xuyên và rất ưu ái trên các phương tiện truyền thôngsilver darlingCon cá tríchCentral DarlingKhu vực chính quyền địa phương ở New South Wales, Úc; đầy đủ, Central Darling ShireDarling peaCây bụi lâu năm Swainsona greyana của Úc
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Đối tượng được yêu thích
- A favourite.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc darlingNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , ?Chuyền chai rượu qua đây giúp anh nhé, em yêu?
- . .Cô bé nhà bên nhận đi chợ giúp tôi tất cả mọi thứ. Cô bé thật tốt bụng đáng yêu.
- ; , , , , , , , .Chính trường chưa từng biến chất và tàn bạo hơn; còn Thương mại, niềm kiêu hãnh và đứa con cưng của biển cả, người khai sáng các dân tộc, kẻ ban ơn bất đắc dĩ, lại kết thúc bằng sự quỵt nợ nhục nhã, bong bóng tài chính và phá sản trên toàn thế giới.
Xuất hiện ở từ khác
- babyđồng nghĩaCách xưng hô yêu thương, truyền thống hơn.
- dearđồng nghĩacách gọi thân mật phổ biến
- guyđồng nghĩaTừ âm ái mạnh hơn, thường dùng cho người hoặc thú được yêu quý.
- loveđồng nghĩaNgười thân yêu, người yêu quý.
- petđồng nghĩamang sắc thái tình cảm hơn
- sugarđồng nghĩaCũng là từ gọi thân mật nhưng không mang hình ảnh chất ngọt.