Dịch

darling

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người được yêu quýdanh từOften used as an affectionate term of address: a person who is very dear to one.
  2. Người dễ thương, cục cưngdanh từA person who is kind, sweet, etc., and thus lovable; a pet, a sweetheart; also, an animal or thing which is cute and lovable.
  3. Yêu dấu, quý giátính từVery dear; beloved, cherished, favourite.
  4. Gọi là mình ơi, gọi là em yêuđộng từngoại động từ (transitive)To call (someone) "darling" (noun sense 1).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. darlingNguyên thể (infinitive)
  2. darlingsSố nhiều (plural)
  3. darlingedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. darlingingPhân từ I (present participle)
  5. more darlingSo sánh hơn (comparative)
  6. darlingerSo sánh hơn (comparative)
  7. most darlingSo sánh nhất (superlative)
  8. darlingestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the darling of sb/sthđược ai/cái gì yêu thích

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Đối tượng được yêu thích
  1. A favourite.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người dễ thương
Yêu dấu

Nguồn gốc (etymology)

dear-ling

  1. từ tiếng Anh trung đạidereling“beloved person; beloved of God, devout Christian”
  2. từ tiếng Anh cổdīerling“favourite, darling; minion”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*diuriling

Ví dụ

  • , , ?Chuyền chai rượu qua đây giúp anh nhé, em yêu?
  • . .Cô bé nhà bên nhận đi chợ giúp tôi tất cả mọi thứ. Cô bé thật tốt bụng đáng yêu.
  • ; , , , , , , , .Chính trường chưa từng biến chất và tàn bạo hơn; còn Thương mại, niềm kiêu hãnh và đứa con cưng của biển cả, người khai sáng các dân tộc, kẻ ban ơn bất đắc dĩ, lại kết thúc bằng sự quỵt nợ nhục nhã, bong bóng tài chính và phá sản trên toàn thế giới.

AI