Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Dìm nhanh xuống nướcđộng từngoại động từ (transitive)To quickly lower (the head or body), often in order to prevent it from being struck by something.
- Nhúng, dìmđộng từngoại động từ (transitive)To lower (something) into water; to thrust or plunge under liquid and suddenly withdraw.
- Ngụp lặn, ngụp xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To go under the surface of water and immediately reappear; to plunge one's head into water or other liquid.
- Đoạn hang ngập nướcdanh từA cave passage containing water with low, or no, airspace.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- duck (down) (behind/under sth)cúi (xuống) (sau sau/cái gì)We ducked down behind the wall so they wouldn't see us.Chúng tôi cúi xuống sau bức tường để họ không nhìn thấy.
- duck sthcúi cái gìShe ducked her head and got into the car.Cô ấy cúi đầu rồi lên xe.
- duck out of sthtrốn tránh việc gìIt's his turn to cook dinner, but I bet he'll try to duck out of it.Đến lượt anh ấy nấu ăn, nhưng tôi cá là anh ấy sẽ tìm cách trốn tránh.
- duck sbnhấn đầu ai xuống nước
Cụm động từ (phrasal verb)
22 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 17
Cúi đầu
- nội động từ (intransitive)Cúi đầu, cúi mìnhTo bow.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc duckNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiducken
- từ tiếng Anh cổ*dūcan“to dip, dive, duck”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dūkan
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidoke
- từ tiếng Anh cổduce
danh từ
- mượn từ tiếng Hà Landoek
- từ tiếng Hà Lan trung đạidoeck
- từ tiếng Hà Lan cổ*dōc
Cùng gốc (doublet)doek
Ví dụ
- , , , Như chàng trai trẻ sinh nơi thôn dã, vì khát khao danh dự mà tòng quân, khi lần đầu giáp trận nghe đạn rít quanh tai, sẽ cúi đầu né tránh.
- tvvice , […]Adams sau khi dìm viên thái ấp hai ba lần liền nhảy ra khỏi bồn tắm.
- […] , […]Ngụp xuống sông Tiber ba lần lúc rạng đông.