Dịch

drake

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Vịt đựcdanh từA male duck (animal).
  2. Rồngdanh từdragon
  3. Sinh vật rồng nhỏdanh từlesser draconic creature
  4. Tàu chiến có mỏ, hay tàu chiến Vikingdanh từbeaked galley, or Viking warship

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drakeDạng gốc (base form)
  2. drakesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sea drakedanh từCon rồng biển
wood drakedanh từMột con vịt gỗ đực
green drakedanh từLoài phù du thuộc loài Ephemera danica
Drake Passagedanh từ riêngEo biển giữa Cape Horn của Nam Mỹ và Quần đảo Nam Shetland của Nam Cực. Nó kết nối phần phía tây nam của Đại Tây Dương với phần phía đông nam của Thái Bình Dương
Drake Villagedanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tenterfield, phía đông bắc New South Wales, Australia
duck on drakedanh từĐồng nghĩa với duck on a rock
Drake equationdanh từ riêngCông thức tính toán xác suất của các nền văn minh tồn tại ở nơi khác trong thiên hà Milky Way và khả năng giao tiếp với Trái đất của chúng
eastern green drakedanh từEphemera guttulata, một loài phù du

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Khẩu pháo nhỏ
  1. small piece of artillery

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rồng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidrake“male duck, drake”
  2. từ tiếng Anh cổ*draca
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạidrâke
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidrake“dragon; Satan”
  2. từ tiếng Anh cổdraca“dragon, sea monster, huge serpent”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*drakō“dragon”

Cùng gốc (doublet)dragon

Ví dụ

  • , , .Một con vịt đực thuộc về một nhà hóa học đã tiếp tục các hoạt động ve vãn của nó cho đến chết, sau khi uống nước từ một cái bình đồng từng chứa phốt pho.
  • drake's .Clay nhìn thấy cánh của con drake vẽ thành đường viền trước đám lửa đang bốc lên, khi nó lướt thấp qua sa mạc.
  • , , .Hai hoặc ba phát bắn từ vài khẩu pháo nhỏ như drake đã làm chúng loạng choạng.

AI